Hình nền cho belated
BeDict Logo

belated

/bɪˈleɪtɪd/ /biˈleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm chậm trễ, trì hoãn.

Ví dụ :

Trận mưa lớn sáng nay đã làm chậm trễ giờ khởi hành của các tuyến xe buýt trường học.