verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chậm trễ, trì hoãn. To retard; cause something to be late; delay; benight. Ví dụ : "The heavy rain belated the start of the school bus route this morning. " Trận mưa lớn sáng nay đã làm chậm trễ giờ khởi hành của các tuyến xe buýt trường học. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Muộn, chậm trễ, đến muộn. Later in relation to the proper time something should have happened. Ví dụ : "Happy belated birthday!" Chúc mừng sinh nhật muộn nhé! time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc