verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, ai oán. To wail over; to feel or express deep sorrow for Ví dụ : "She bewails her lost phone, knowing she won't be able to contact anyone. " Cô ấy than khóc vì mất điện thoại, biết rằng mình sẽ không thể liên lạc với ai được nữa. emotion suffering soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc