noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng than khóc, tiếng rên rỉ. A prolonged cry, usually high-pitched, especially as of grief or anguish. Ví dụ : "She let out a loud, doleful wail." Cô ấy bật ra một tiếng khóc than ai oán, thảm thiết. emotion sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng than, tiếng rên rỉ. Any similar sound as of lamentation; a howl. Ví dụ : "The dog's wail echoed through the empty house after his owner left for work. " Tiếng rên rỉ của con chó vang vọng khắp căn nhà trống trải sau khi chủ nó đi làm. sound sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hú, tiếng rít. A sound made by emergency vehicle sirens, contrasted with "yelp" which is higher-pitched and faster. Ví dụ : "The wail of the ambulance grew louder as it sped down the street. " Tiếng hú dài và rền của xe cứu thương ngày càng lớn khi nó lao nhanh trên phố. sound vehicle traffic police communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu than, than khóc, gào khóc. To cry out, as in sorrow or anguish. Ví dụ : "After losing her favorite toy, the little girl began to wail loudly. " Sau khi mất món đồ chơi yêu thích, cô bé bắt đầu gào khóc lớn tiếng. emotion sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, rên rỉ. To weep, lament persistently or bitterly. Ví dụ : "The child began to wail when he scraped his knee on the playground. " Đứa trẻ bắt đầu than khóc khi bị trầy đầu gối ở sân chơi. emotion sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gào, than khóc, rên rỉ. To make a noise like mourning or crying. Ví dụ : "The wind wailed and the rain streamed down." Gió rít gào và mưa tuôn xối xả. sound emotion action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, rên rỉ. To lament; to bewail; to grieve over. Ví dụ : "The student wailed when she received the bad news about her failing grade. " Cô học sinh than khóc khi nhận tin xấu về việc bị điểm kém. emotion suffering sound literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gào thét, rống lên. To perform with great liveliness and force. Ví dụ : "The guitarist began to wail on his instrument, filling the room with a powerful and energetic solo. " Người guitarist bắt đầu gào thét trên cây đàn của mình, lấp đầy căn phòng bằng một đoạn solo mạnh mẽ và tràn đầy năng lượng. music sound emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh roi. To strike the skin in such a way as to produce a wale or welt. Ví dụ : "The angry bully used a thin switch to wail the boy's legs, leaving red welts on his skin. " Tên côn đồ tức giận dùng một cành cây mảnh để vụt vào chân cậu bé, khiến da cậu nổi những vết lằn đỏ. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vân, làm nổi đường gân. To give a surface a texture of wales or welts. Ví dụ : "The machine used heat and pressure to wail the fabric, creating a corduroy-like texture. " Cái máy dùng nhiệt và áp suất để tạo vân lên vải, làm cho vải có bề mặt giống như vải nhung kẻ. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, rên rỉ. To choose, select. Ví dụ : "The committee wailed the most qualified applicant for the internship. " Ủy ban than khóc/rên rỉ về ứng viên đủ tiêu chuẩn nhất cho vị trí thực tập. sound emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc