noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai năm, chu kỳ hai năm. A period of two years. Ví dụ : "The university budget is planned in bienniums, so we're currently working on the budget for 2025-2026. " Ngân sách của trường đại học được lên kế hoạch theo chu kỳ hai năm, vì vậy hiện tại chúng tôi đang làm việc cho ngân sách năm 2025-2026. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc