Hình nền cho bienniums
BeDict Logo

bienniums

/baɪˈɛniəmz/ /biˈɛniəmz/

Định nghĩa

noun

Hai năm, chu kỳ hai năm.

Ví dụ :

"The university budget is planned in bienniums, so we're currently working on the budget for 2025-2026. "
Ngân sách của trường đại học được lên kế hoạch theo chu kỳ hai năm, vì vậy hiện tại chúng tôi đang làm việc cho ngân sách năm 2025-2026.