noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họp song phương, cuộc gặp song phương. A bilateral meeting. Ví dụ : "The principal held a bilat with Sarah's parents to discuss her progress in math. " Hiệu trưởng đã có một cuộc gặp song phương với phụ huynh của Sarah để thảo luận về sự tiến bộ của em ấy trong môn toán. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc