verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, thử thách, khảo nghiệm. To challenge. Ví dụ : "Climbing the mountain tested our stamina." Leo lên ngọn núi đã thử thách sức bền của chúng tôi. action ability process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử lửa, tinh luyện bằng chén nung. To refine (gold, silver, etc.) in a test or cupel; to subject to cupellation. Ví dụ : "The assayer is testing the ore to determine its precise gold content using a cupel. " Người giám định đang thử lửa quặng để xác định hàm lượng vàng chính xác bằng chén nung. material substance chemistry process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, thử nghiệm, khảo nghiệm. To put to the proof; to prove the truth, genuineness, or quality of by experiment, or by some principle or standard; to try. Ví dụ : "to test the soundness of a principle; to test the validity of an argument" Kiểm tra tính đúng đắn của một nguyên tắc; kiểm nghiệm tính hợp lệ của một luận điểm. science quality technical business industry education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, cho thi. (academics) To administer or assign an examination, often given during the academic term, to (somebody). Ví dụ : "The teacher is testing the students on their knowledge of fractions tomorrow. " Ngày mai, giáo viên sẽ kiểm tra kiến thức về phân số của học sinh bằng một bài kiểm tra. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, thử nghiệm. To place a product or piece of equipment under everyday and/or extreme conditions and examine it for its durability, etc. Ví dụ : "The engineers are testing the new smartphone in extreme heat and cold to see how well it will hold up. " Các kỹ sư đang kiểm tra độ bền của chiếc điện thoại thông minh mới trong điều kiện nóng và lạnh khắc nghiệt để xem nó có thể chịu đựng được đến mức nào. technology machine technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, được chứng minh bằng kiểm tra. To be shown to be by test. Ví dụ : "He tested positive for cancer." Anh ấy đã được xác nhận dương tính với ung thư qua xét nghiệm. science technical medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, thử nghiệm. To examine or try, as by the use of some reagent. Ví dụ : "to test a solution by litmus paper" Kiểm tra dung dịch bằng giấy quỳ. science medicine technology technical industry process action function quality system work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, công chứng. To attest (a document) legally, and date it. Ví dụ : "The lawyer tested the will, ensuring it was legally valid and dated correctly. " Luật sư đã công chứng di chúc, đảm bảo nó có giá trị pháp lý và được ghi ngày tháng chính xác. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập di chúc. To make a testament, or will. Ví dụ : "Example Sentence: "Before he passed away, the old man spent weeks testing his final wishes, ensuring his property was distributed fairly among his children." " Trước khi qua đời, ông lão đã dành nhiều tuần để lập di chúc, đảm bảo tài sản của ông được chia đều cho các con. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, sự thử nghiệm, việc kiểm định. The act of conducting a test; trialing, proving. Ví dụ : "The testing of the new phone app revealed several bugs before its official release. " Việc kiểm tra ứng dụng điện thoại mới đã phát hiện ra một vài lỗi trước khi phát hành chính thức. action process science technical industry job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gay go, thử thách. Difficult, tough Ví dụ : "The math exam was a testing experience for many students. " Bài kiểm tra toán là một trải nghiệm đầy thử thách đối với nhiều học sinh. attitude character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc