Hình nền cho testing
BeDict Logo

testing

/ˈtɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiểm tra, thử thách, khảo nghiệm.

Ví dụ :

Leo lên ngọn núi đã thử thách sức bền của chúng tôi.
verb

Kiểm tra, thử nghiệm, khảo nghiệm.

Ví dụ :

Kiểm tra tính đúng đắn của một nguyên tắc; kiểm nghiệm tính hợp lệ của một luận điểm.
verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đang kiểm tra độ bền của chiếc điện thoại thông minh mới trong điều kiện nóng và lạnh khắc nghiệt để xem nó có thể chịu đựng được đến mức nào.