Hình nền cho reduce
BeDict Logo

reduce

/ɹɪˈdjuːs/ /ɹɪˈduːs/

Định nghĩa

verb

Giảm, hạ, thu nhỏ, cắt giảm.

Ví dụ :

Giảm cân, giảm tốc độ, giảm nhiệt, cắt giảm chi phí, hạ giá thành, giảm nhân sự, v.v.
verb

Ví dụ :

Để giải bài toán phức tạp đó, học sinh đã quy bài toán về một phương trình đơn giản hơn bằng cách sử dụng công thức bậc hai.