Hình nền cho bilateral
BeDict Logo

bilateral

/baɪˈlætəɹəl/

Định nghĩa

noun

Song phương, cuộc gặp song phương.

Ví dụ :

Hiệu trưởng đã lên lịch một cuộc gặp song phương với phụ huynh của học sinh đó để thảo luận về kết quả học tập của em.