BeDict Logo

covers

/ˈkʌvəz/ /ˈkʌvɚz/
Hình ảnh minh họa cho covers: Vị trí chắn bóng ngoài, Người chơi vị trí chắn bóng ngoài.
noun

Vị trí chắn bóng ngoài, Người chơi vị trí chắn bóng ngoài.

Cầu thủ đánh bóng mạnh về hướng khu vực chắn bóng ngoài (covers), nhưng người chơi ở vị trí đó đã lao người bắt bóng thành công.

Hình ảnh minh họa cho covers: Sự mua bù, biện pháp mua bù.
noun

Vì nhà cung cấp ban đầu không giao áo phông cho sự kiện của trường, hiệu trưởng đã cho phép mua bù từ một nhà cung cấp khác để đảm bảo các em học sinh vẫn có thể tham gia ngày hội một cách hào hứng.

Hình ảnh minh họa cho covers: Vỏ bọc, bình phong.
noun

Vỏ bọc, bình phong.

Những vỏ bọc của anh ta bao gồm một khách du lịch thân thiện và một thủ thư trầm lặng, cho phép anh ta tự do di chuyển và thu thập thông tin.

Hình ảnh minh họa cho covers: Che chắn, yểm trợ.
verb

Viên cảnh sát yểm trợ đồng đội bằng khẩu súng trường trong khi họ tiếp cận nhà của nghi phạm.