verb🔗ShareRót (đồ uống). To pour a drink (for)."After a long day of gardening, Sarah birled a glass of iced tea for her husband. "Sau một ngày làm vườn vất vả, Sarah đã rót một ly trà đá cho chồng.drinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhậu nhẹt, uống say sưa. To drink deeply or excessively; carouse."After their team won the championship, the players birled late into the night, celebrating their victory. "Sau khi đội của họ vô địch, các cầu thủ đã nhậu nhẹt say sưa thâu đêm để ăn mừng chiến thắng.drinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc