Hình nền cho affected
BeDict Logo

affected

/əˈfɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Ảnh hưởng, tác động, chi phối.

Ví dụ :

"The experience affected me deeply."
Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng sâu sắc đến tôi.
adjective

Bị ảnh hưởng, giả tạo.

Adfected.

Ví dụ :

"an affected equation"
Một phương trình bị ảnh hưởng (trong đó các biến và hằng số trộn lẫn một cách phức tạp, thường không thể tách rời).