Hình nền cho excessively
BeDict Logo

excessively

/ɪkˈsɛsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Quá mức, thái quá.

Ví dụ :

"The application form was excessively complicated."
Đơn đăng ký đó phức tạp một cách thái quá.
adverb

Quá mức, thái quá.

Ví dụ :

"He smoked excessively."
Anh ấy hút thuốc quá nhiều.