Hình nền cho deeply
BeDict Logo

deeply

/ˈdiːpli/

Định nghĩa

adverb

Sâu sắc, sâu đậm.

Ví dụ :

Học sinh đó đã bị xúc động sâu sắc bởi những lời nói truyền cảm hứng của giáo viên.