Hình nền cho inspiring
BeDict Logo

inspiring

/ɪn.ˈspaɪ(ə)ɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh hăng say làm bài tập hơn.
verb

Truyền cảm hứng, khơi gợi, gây cảm hứng.

Ví dụ :

Người lớn tuổi nên truyền cảm hứng về những đức tính tốt đẹp cho trẻ em.