Hình nền cho gardening
BeDict Logo

gardening

/ˈɡɑːrdənɪŋ/ /ˈɡɑːrdnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm vườn, trồng trọt.

Ví dụ :

Bà tôi thích làm vườn ở sân sau.
verb

Sửa soạn mặt sân (bằng gậy).

Ví dụ :

Trước khi trận đấu cricket bắt đầu, người đánh bóng cẩn thận sửa soạn mặt sân bằng gậy để đảm bảo có một bề mặt chơi bóng bằng phẳng.