Hình nền cho bloomery
BeDict Logo

bloomery

/ˈbluːməri/

Định nghĩa

noun

Lò luyện sắt.

Ví dụ :

Người thợ rèn đã dùng lò luyện sắt để tạo ra các công cụ bằng sắt trực tiếp từ quặng sắt mà anh ta khai thác được.