Hình nền cho hammered
BeDict Logo

hammered

/ˈhæməd/ /ˈhæmərd/

Định nghĩa

verb

Nện, đập mạnh, đóng (bằng búa).

Ví dụ :

"Tony hammered on the door to try to get him to open."
Tony nện búa liên tục vào cửa để cố gắng bắt anh ta mở cửa.
verb

Xóa tên, loại khỏi danh sách.

Ví dụ :

Sau khi không đáp ứng được yêu cầu ký quỹ và gây ra thua lỗ lớn cho công ty, nhà môi giới đã bị sở giao dịch xóa tên khỏi danh sách.
verb

Giã gạo, phang, chịch.

Ví dụ :

"Daniel hammered Mary til he came."
Daniel chịch Mary tới khi anh ta bắn tinh.