Hình nền cho pots
BeDict Logo

pots

/pɒts/ /pɑts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng những cái nồi lớn để nấu sốt mì spaghetti cho cả nhà.
noun

Hố sụt, hố, hang động thẳng đứng.

Ví dụ :

Những người leo hang có kinh nghiệm đã cảnh báo chúng tôi về những hố sụt sâu trong hệ thống hang động, nhấn mạnh sự cần thiết của dây thừng và dây nịt an toàn.
noun

Ví dụ :

Các kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra giá đỡ sứ cách điện đỡ đường ray điện thứ ba để đảm bảo cách điện tốt và ngăn chặn rò rỉ điện xuống đất.
noun

Tiền cược, Tiền thưởng.

Ví dụ :

Với việc nhiều người chơi đặt cược rất mạnh tay, tiền cược tăng lên rất nhanh trong giải đấu poker.
noun

Cần sa, bồ đà

noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên điều chỉnh các chiết áp trên bộ khuếch đại để giảm tiếng ồn nền.
noun

Gạch đá, lời công kích rẻ tiền.

Ví dụ :

Nói rằng học sinh mới trượt bài kiểm tra chỉ vì em ấy là học sinh mới chẳng khác nào ném đá một cách rẻ tiền vào đối tượng dễ bị tổn thương.