BeDict Logo

pots

/pɒts/ /pɑts/
Hình ảnh minh họa cho pots: Hố sụt, hố, hang động thẳng đứng.
noun

Hố sụt, hố, hang động thẳng đứng.

Những người leo hang có kinh nghiệm đã cảnh báo chúng tôi về những hố sụt sâu trong hệ thống hang động, nhấn mạnh sự cần thiết của dây thừng và dây nịt an toàn.

Hình ảnh minh họa cho pots: Giá đỡ sứ cách điện.
noun

Các kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra giá đỡ sứ cách điện đỡ đường ray điện thứ ba để đảm bảo cách điện tốt và ngăn chặn rò rỉ điện xuống đất.

Hình ảnh minh họa cho pots: Cần sa, bồ đà
noun

Cần sa, bồ đà

Hình ảnh minh họa cho pots: Chiết áp, biến trở.
noun

Người kỹ thuật viên điều chỉnh các chiết áp trên bộ khuếch đại để giảm tiếng ồn nền.