Hình nền cho horseshoe
BeDict Logo

horseshoe

/ˈhɔːs.ʃuː/ /ˈhɔːɹ.ʃuː/

Định nghĩa

noun

Móng ngựa.

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận đóng móng ngựa vào móng guốc của con ngựa.