noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn, các bữa ăn. Food that is prepared and eaten, usually at a specific time, and usually in a comparatively large quantity (as opposed to a snack). Ví dụ : "Breakfast is the morning meal, lunch is the noon meal, and dinner, or supper, is the evening meal." Bữa sáng là bữa ăn vào buổi sáng, bữa trưa là bữa ăn vào buổi trưa, và bữa tối, hay còn gọi là bữa chiều, là bữa ăn vào buổi tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn, các bữa ăn. Food served or eaten as a repast. Ví dụ : "We eat three meals a day: breakfast, lunch, and dinner. " Chúng ta ăn ba bữa ăn một ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn. A time or an occasion. Ví dụ : ""The school provides healthy meals for students during lunchtime." " Trường học cung cấp những bữa ăn lành mạnh cho học sinh vào giờ ăn trưa. food time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột thô, thức ăn gia súc. The coarse-ground edible part of various grains often used to feed animals; flour or a coarser blend than flour. Ví dụ : "The farmer mixed corn meals with water to feed the chickens. " Người nông dân trộn bột ngô xay thô với nước để cho gà ăn. food agriculture animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, đốm. A speck or spot. Ví dụ : "The dust motes danced in the sunbeam, appearing as tiny meals of light. " Những hạt bụi nhỏ xíu nhảy múa trong tia nắng, trông như những đốm sáng li ti. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn, các bữa ăn. A part; a fragment; a portion. Ví dụ : "The dog ate the leftover chicken in meals, pulling off small pieces at a time. " Con chó ăn gà rán thừa từng mẩu, xé nhỏ ra ăn từ từ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc