Hình nền cho wrought
BeDict Logo

wrought

/ɹɔːt/ /ɹɔt/

Định nghĩa

verb

Làm, thực hiện, tiến hành.

Ví dụ :

"He’s working in a bar."
Anh ấy đang làm việc trong một quán bar.
verb

Hoạt động, vận hành, thực hiện, đạt hiệu quả.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; anh ấy nhìn lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có tác dụng không; kế hoạch của tôi đã không thành công.
verb

Tác động, gây ảnh hưởng.

Ví dụ :

Họ đã tác động đến cô ấy để cô ấy tham gia vào nhóm.