verb🔗ShareLàm, thực hiện, tiến hành. To do a specific task by employing physical or mental powers."He’s working in a bar."Anh ấy đang làm việc trong một quán bar.actionachievementworkabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDần dần tạo ra, gây ra. To effect by gradual degrees."he worked his way through the crowd"Anh ấy dần dần len lỏi qua đám đông.outcomeactionachievementprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThêu, thuê thùa. To embroider with thread."The student carefully wrought intricate designs onto the fabric for her art project. "Cô sinh viên cẩn thận thêu những hình thù phức tạp lên vải cho dự án mỹ thuật của mình.artstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, tạo ra, thực hiện. To set into action."He worked the levers."Anh ta thao tác các cần gạt, gây ra chuyển động.actionoutcomeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lên men. To cause to ferment."The baker wrought the dough, hoping it would rise well for the bread. "Người thợ làm bánh làm lên men bột, hy vọng bột sẽ nở tốt để làm bánh mì.fooddrinkprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên men, ủ. To ferment."The brewer carefully monitored the mash as the yeast wrought the sugars into alcohol. "Người nấu bia cẩn thận theo dõi hỗn hợp mạch nha khi men bia ủ đường thành rượu.fooddrinkprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm kiệt sức, vắt kiệt sức. To exhaust, by working."The mine was worked until the last scrap of ore had been extracted."Mỏ quặng đã bị khai thác đến khi cạn kiệt, vắt đến giọt quặng cuối cùng.actionworkphysiologyenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRèn, tạo hình, chế tác. To shape, form, or improve a material."He used pliers to work the wire into shape."Anh ấy dùng kìm để uốn dây điện, tạo hình cho nó.materialactiontechnicalindustryworkprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoạt động, làm việc. To operate in a certain place, area, or speciality."she works the night clubs"Cô ấy hoạt động ở các câu lạc bộ đêm.workjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVận hành, khai thác. To operate in or through; as, to work the phones."The receptionist wrought the phones all morning, handling calls from parents about their children's school events. "Cô lễ tân vận hành điện thoại cả buổi sáng, xử lý các cuộc gọi từ phụ huynh về các sự kiện ở trường của con họ.worktechnologycommunicationactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, xúi giục, ảnh hưởng. To provoke or excite; to influence."The rock musician worked the crowd of young girls into a frenzy."Nhạc sĩ nhạc rock đã khuấy động đám đông các cô gái trẻ đến mức cuồng nhiệt.actionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLợi dụng, thao túng. To use or manipulate to one’s advantage."She knows how to work the system."Cô ấy biết cách thao túng hệ thống để có lợi cho mình.actionabilityachievementcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, tạo ra, gây nên. To cause to happen or to occur as a consequence."I cannot work a miracle."Tôi không thể gây ra phép màu.outcomeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, khiến cho, làm cho. To cause to work."He is working his servants hard."Anh ta bắt những người hầu của mình làm việc vất vả.workachievementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoạt động, vận hành, thực hiện, đạt hiệu quả. To function correctly; to act as intended; to achieve the goal designed for."he pointed at the car and asked, "Does it work"?; he looked at the bottle of pain pills, wondering if they would work; my plan didn’t work"Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; anh ấy nhìn lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có tác dụng không; kế hoạch của tôi đã không thành công.actionachievementfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTác động, gây ảnh hưởng. To influence."They worked on her to join the group."Họ đã tác động đến cô ấy để cô ấy tham gia vào nhóm.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo ra, gây ra, kiến tạo. To effect by gradual degrees; as, to work into the earth."The constant dripping of water slowly wrought a hollow in the stone. "Nước nhỏ giọt liên tục từ từ tạo thành một cái hốc trên đá.workactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuằn quại, vật vã. To move in an agitated manner."A ship works in a heavy sea."Con tàu quằn quại vật vã giữa biển động.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược gia công, được chế tạo. To behave in a certain way when handled"this dough does not work easily; the soft metal works well"Loại bột này không dễ gia công; kim loại mềm dễ chế tạo.materialactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, làm cho, mang lại. (with two objects) To cause (someone) to feel (something); to do unto somebody (something, whether good or bad)."Her boss's criticism wrought a feeling of frustration in her. "Lời chỉ trích của sếp đã gây ra cảm giác thất vọng cho cô ấy.actionmindcharacteremotionhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐau, gây đau đớn, làm đau. To hurt; to ache."The long walk home from school wrought my tired feet. "Đoạn đường dài từ trường về nhà khiến đôi chân mỏi mệt của tôi đau nhức.bodysensationphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, gây nên, chuốc lấy. To cause something harmful; to afflict; to inflict; to harm or injury; to let out something harmful; ."She wreaked her anger on his car."Cô ấy trút cơn giận lên xe của anh ta, gây ra thiệt hại cho nó.disasteractionnegativesufferingwarcurseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrừng phạt, sửa trị, quở trách. To chasten, or chastise/chastize, or castigate, or punish, or smite."The criminal has been wreaked by the Judge to spend a year in prison."Tên tội phạm đã bị quan tòa trừng phạt bằng cách tuyên án một năm tù giam.lawactionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, trả thù. To inflict or take vengeance on."Driven by years of bullying, he finally wrought revenge on his tormentor by exposing his cheating in the school election. "Bị bắt nạt nhiều năm, cuối cùng cậu ta đã trả thù kẻ hành hạ mình bằng cách vạch trần gian lận của hắn trong cuộc bầu cử ở trường.actionoutcomewarhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBáo thù, trả thù. To take vengeance for."The student felt wronged by the teacher's harsh grading, and so she wrought revenge by spreading false rumors. "Cô học sinh cảm thấy bị giáo viên chấm điểm quá khắt khe nên đã trả thù bằng cách lan truyền những tin đồn sai sự thật.actionlawachievementwarhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược chế tác, được gia công, được rèn. Having been worked or prepared somehow."Is that fence made out of wrought iron?"Hàng rào kia có phải được làm bằng sắt rèn không?materialworktechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc