Hình nền cho brilliantly
BeDict Logo

brilliantly

/ˈbɹɪljəntli/ /ˈbɹɪliəntli/

Định nghĩa

adverb

Xuất sắc, rực rỡ, tài tình.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã trả lời những câu hỏi khó một cách xuất sắc.