adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, rực rỡ, tài tình. In a brilliant manner; with brilliance. Ví dụ : "The student answered the difficult questions brilliantly. " Bạn học sinh đó đã trả lời những câu hỏi khó một cách xuất sắc. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc