noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng chói, sự rực rỡ. The quality of being exceptionally effulgent (giving off light). Ví dụ : "The Christmas lights' brilliance illuminated the entire street. " Ánh sáng rực rỡ của đèn Giáng Sinh đã chiếu sáng cả con phố. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thông minh xuất chúng, sự tài giỏi, trí tuệ lỗi lạc. The quality of having extraordinary mental capacity. Ví dụ : "Her brilliance in math was evident; she solved the complex problem effortlessly. " Sự tài giỏi của cô ấy trong môn toán là điều hiển nhiên; cô ấy giải bài toán phức tạp một cách dễ dàng. quality mind ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự huy hoàng, vẻ rực rỡ. Magnificence; resplendence. Ví dụ : "The brilliance of the diamond ring caught her eye from across the room. " Vẻ huy hoàng rực rỡ của chiếc nhẫn kim cương thu hút ánh mắt cô ấy từ bên kia phòng. quality appearance style character abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc