Hình nền cho dongs
BeDict Logo

dongs

/dɒŋz/ /dɔːŋz/

Định nghĩa

noun

Đồng, tiền đồng.

The currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫

Ví dụ :

"I need to exchange US dollars for Vietnamese dongs before my trip to Hanoi. "
Tôi cần đổi đô la Mỹ sang tiền đồng Việt Nam trước chuyến đi Hà Nội.
noun

Dương vật giả, Đồ chơi tình dục hình dương vật.

Ví dụ :

Cửa hàng người lớn đó bán nhiều loại dương vật giả, làm từ các chất liệu khác nhau và với nhiều kích cỡ khác nhau.