noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng lấp lánh, tia sáng. A little spark; a scintillation. Ví dụ : "The sunlight on the freshly fallen snow created a beautiful sparkle. " Ánh nắng mặt trời chiếu trên lớp tuyết mới rơi tạo ra những tia sáng lấp lánh tuyệt đẹp. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng lấp lánh, sự lấp lánh. Brilliance; luster. Ví dụ : "the sparkle of a diamond" Ánh sáng lấp lánh của một viên kim cương. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lanh lợi, sự hoạt bát, vẻ sinh động. Liveliness; vivacity. Ví dụ : "the sparkle of his conversation over dinner" Sự hoạt bát trong câu chuyện của anh ấy khiến bữa tối trở nên thú vị hơn. character quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lấp lánh, sự long lanh, sự óng ánh. The quality of being sparkling or fizzy; effervescence. Ví dụ : "The sparkling of the soda was a welcome refreshment after a long day at school. " Sự sủi bọt long lanh của ly soda là một thức uống giải khát tuyệt vời sau một ngày dài ở trường. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tóe lửa. To emit sparks; to throw off ignited or incandescent particles Ví dụ : "The wood was sparkling in the bonfire." Gỗ đang lấp lánh tóe lửa trong đống lửa trại. appearance energy nature physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, nhấp nháy. (by extension) To shine as if throwing off sparks; to emit flashes of light; to scintillate; to twinkle Ví dụ : "The stars sparkle in the sky." Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời. appearance energy physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tỏa sáng. To manifest itself by, or as if by, emitting sparks; to glisten; to flash. Ví dụ : "The diamond necklace sparkled brightly in the sunlight. " Chiếc vòng cổ kim cương lấp lánh rực rỡ dưới ánh mặt trời. appearance nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi tăm, sủi bọt. To emit little bubbles, as certain kinds of liquors; to effervesce Ví dụ : "sparkling water" Nước khoáng có ga sủi bọt. drink substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tỏa sáng. To emit in the form or likeness of sparks. Ví dụ : "The faulty Christmas lights sparkle dangerously before going completely out. " Dây đèn Giáng Sinh bị hỏng tóe lửa nguy hiểm trước khi tắt hẳn. appearance nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tỏa sáng. To disperse. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic praise sparked the students' interest in the project. " Lời khen nhiệt tình của cô giáo đã khơi dậy sự hứng thú của các em học sinh đối với dự án. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, lung linh. To scatter on or over. Ví dụ : "The chef sprinkled sparkle dust over the finished cake. " Đầu bếp rắc lớp bụi lấp lánh lên chiếc bánh đã hoàn thành. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc