Hình nền cho sparkle
BeDict Logo

sparkle

/ˈspɑːkəl/ /ˈspɑɹkəl/

Định nghĩa

noun

Ánh sáng lấp lánh, tia sáng.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu trên lớp tuyết mới rơi tạo ra những tia sáng lấp lánh tuyệt đẹp.
noun

Ánh sáng lấp lánh, sự lấp lánh.

Ví dụ :

"the sparkle of a diamond"
Ánh sáng lấp lánh của một viên kim cương.