noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vẽ bản đồ, người vẽ bản đồ. One who makes maps or charts. Ví dụ : "The cartographer drew a detailed map of the hiking trails in the local park. " Nhà vẽ bản đồ đã vẽ một bản đồ chi tiết về các đường mòn đi bộ trong công viên địa phương. geography person job science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc