BeDict Logo

maps

/mæps/
Hình ảnh minh họa cho maps: Bướm bản đồ.
noun

Nhà sưu tập bướm trưng bày những mẫu vật quý giá của mình: những con bướm vua rực rỡ, những con đuôi én thanh tú, và vài con bướm bản đồ với hoa văn phức tạp cùng mạng lưới đường gân đặc trưng.

Hình ảnh minh họa cho maps: Bản đồ, khu vực trò chơi, địa hình trò chơi.
 - Image 1
maps: Bản đồ, khu vực trò chơi, địa hình trò chơi.
 - Thumbnail 1
maps: Bản đồ, khu vực trò chơi, địa hình trò chơi.
 - Thumbnail 2
noun

Bản đồ, khu vực trò chơi, địa hình trò chơi.

Trong trò chơi điện tử, người chơi chiến đấu với nhau trên nhiều bản đồ khác nhau, mỗi bản đồ có những thử thách và chỗ ẩn nấp độc đáo riêng.