Hình nền cho map
BeDict Logo

map

/mæp/

Định nghĩa

noun

Bản đồ, sơ đồ.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, cô giáo cho chúng tôi xem bản đồ hệ mặt trời.
noun

Bướm bản đồ.

Any of various nymphalid butterflies of the genera Araschnia (especially, Araschnia levana) and Cyrestis, having map-like markings on the wings.

Ví dụ :

Con bướm, một loài bướm bản đồ xinh đẹp với những hoa văn như bản đồ trên cánh, đang bay lượn gần những bông hoa trong vườn.