Hình nền cho charts
BeDict Logo

charts

/tʃɑːrts/

Định nghĩa

noun

Bản đồ.

Ví dụ :

Các thủy thủ dựa vào bản đồ của họ để đi biển.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được bề mặt cong của Trái Đất, các nhà địa lý sử dụng các đồ thị, ví dụ như bản đồ phẳng, khi kết hợp lại với nhau sẽ tạo thành một bản đồ hoàn chỉnh.