noun🔗ShareBản đồ. A map."The sailors relied on their charts to navigate the ocean. "Các thủy thủ dựa vào bản đồ của họ để đi biển.nauticalgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiểu đồ, sơ đồ, đồ thị. A systematic non-narrative presentation of data."The teacher used colorful charts to show how the class's test scores improved each month. "Giáo viên đã dùng những biểu đồ đầy màu sắc để cho thấy điểm kiểm tra của cả lớp đã tiến bộ như thế nào qua từng tháng.statisticsmathbusinesssciencetechnologyfigureinfoChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVăn kiện, hiến chương. A written deed; a charter."The old charts granting land to the family were carefully stored in the bank vault. "Những văn kiện cổ xưa cấp đất cho gia đình đã được cất giữ cẩn thận trong hầm ngân hàng.propertylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ thị. A subspace of a manifold used as part of an atlas"To understand the Earth's curved surface, geographers use charts like flat maps that, when combined, form a complete atlas. "Để hiểu được bề mặt cong của Trái Đất, các nhà địa lý sử dụng các đồ thị, ví dụ như bản đồ phẳng, khi kết hợp lại với nhau sẽ tạo thành một bản đồ hoàn chỉnh.mathspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ biểu đồ, lập bản đồ. To draw a chart or map of."The marine biologist charts the ocean floor to understand the underwater landscape. "Nhà sinh vật học biển lập bản đồ đáy đại dương để hiểu rõ địa hình dưới nước.geographynauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVạch ra, Lập kế hoạch. To draw or figure out (a route or plan)."The project manager charts a detailed schedule to ensure the team meets the deadline. "Người quản lý dự án vạch ra một lịch trình chi tiết để đảm bảo nhóm hoàn thành đúng thời hạn.plannauticalbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLập biểu đồ, ghi chép có hệ thống. To record systematically."The nurse charts the patient's vital signs every hour. "Y tá ghi chép các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân vào biểu đồ mỗi giờ.statisticsbusinesssciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLọt vào bảng xếp hạng, có mặt trên bảng xếp hạng. (of a record or artist) To appear on a hit-recording chart."The band first charted in 1994."Ban nhạc lần đầu tiên lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc vào năm 1994.musicentertainmentachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc