BeDict Logo

trails

/tɹeɪlz/
Hình ảnh minh họa cho trails: Dấu vết, vết tích, đường mòn.
 - Image 1
trails: Dấu vết, vết tích, đường mòn.
 - Thumbnail 1
trails: Dấu vết, vết tích, đường mòn.
 - Thumbnail 2
noun

Sau trận tuyết rơi dày, những dấu vết duy nhất có thể nhìn thấy trên khắp công viên là những dấu chân do đàn hươu để lại.