Hình nền cho trails
BeDict Logo

trails

/tɹeɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận tuyết rơi dày, những dấu vết duy nhất có thể nhìn thấy trên khắp công viên là những dấu chân do đàn hươu để lại.
verb

Bị dẫn trước, tụt lại phía sau.

Ví dụ :

""In the race, Sarah trails Michael by several seconds." "
Trong cuộc đua, Sarah đang bị Michael dẫn trước vài giây.
verb

Ví dụ :

Người lính kéo lê khẩu súng trường trên cánh đồng lầy lội, giữ nó thấp để tránh vướng vào cành cây.
verb

Lợi dụng, bắt nạt, chèn ép.

Ví dụ :

Người bán hàng gian dối lợi dụng những khách hàng lớn tuổi, vì biết họ có thể không hiểu hợp đồng phức tạp.