Hình nền cho relied
BeDict Logo

relied

/rɪˈlaɪd/ /riˈlaɪd/

Định nghĩa

verb

Tin cậy, dựa dẫm, ỷ lại.

Ví dụ :

"Example Sentence: "Sarah relied on her notes to pass the exam." "
Sarah đã dựa vào vở ghi chép của mình để vượt qua kỳ thi.