noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia vị, hương liệu. Aromatic or pungent plant matter (usually dried) used to season or flavour food. Ví dụ : "My grandmother used a generous amount of cinnamon spice in her apple pie recipe. " Bà tôi thường dùng rất nhiều quế, một loại gia vị, trong công thức làm bánh táo của bà. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị, sự thú vị, điểm hấp dẫn. Appeal, interest; an attribute that makes something appealing, interesting, or engaging. Ví dụ : "The new teacher's enthusiasm was a spice that made the history class more interesting. " Sự nhiệt tình của giáo viên mới là một điểm thú vị khiến lớp học lịch sử trở nên hấp dẫn hơn. style quality aspect character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma túy tổng hợp, cần sa tổng hợp. A synthetic cannabinoid drug. Ví dụ : "The illegal spice on the street is very dangerous. " Ma túy tổng hợp (cần sa tổng hợp) bán chui ngoài đường rất nguy hiểm. medicine substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo, đồ ngọt. Sweets, candy. Ví dụ : "My little sister loves the spice at the school bake sale. " Em gái tôi rất thích kẹo và đồ ngọt ở hội chợ bánh của trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, chủng loại. Species; kind. Ví dụ : "Different spice of personalities made our study group interesting. " Những loại tính cách khác nhau đã làm cho nhóm học của chúng ta trở nên thú vị. type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia vị, hương liệu, vị. A characteristic touch or taste; smack; flavour. Ví dụ : "The chef added a spice of humor to the otherwise serious meeting. " Đầu bếp đã thêm một chút hài hước để tăng thêm phần thú vị cho cuộc họp vốn dĩ nghiêm túc. food style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương liệu, gia vị thơm. An aromatic odour. Ví dụ : "The spice of cinnamon filled the kitchen as my grandmother baked cookies. " Khi bà tôi nướng bánh quy, hương thơm gia vị của quế lan tỏa khắp bếp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm gia vị, tẩm gia vị. To add spice or spices to; season. Ví dụ : "My mom spiced the chicken before roasting it. " Mẹ tôi tẩm gia vị cho con gà trước khi nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm gia vị, làm tăng thêm hương vị, làm đậm đà. To spice up. Ví dụ : "To spice up the conversation, Maria added a funny anecdote about her pet hamster. " Để làm cho cuộc trò chuyện thêm phần thú vị, Maria đã kể một câu chuyện vui về con chuột hamster của cô ấy. food style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc