noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Su su. (Carribean) A chayote. Ví dụ : "My grandmother uses chocho in her vegetable stew, giving it a mild, squash-like flavor. " Bà tôi hay dùng su su trong món hầm rau củ của bà, nó giúp món ăn có vị ngọt nhẹ, gần giống bí đao. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc