verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, lơ lửng, mắc. To be or remain suspended. Ví dụ : "The lights hung from the ceiling." Những chiếc đèn được treo trên trần nhà. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng. To float, as if suspended. Ví dụ : "The smoke hung in the room." Khói lơ lửng trong phòng. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng, nảy chậm. (of a ball in cricket, tennis, etc.) To rebound unexpectedly or unusually slowly, due to backward spin on the ball or imperfections of the ground. Ví dụ : "The cricket ball hung in the air for a long time before finally dropping near the batter's feet. " Quả bóng cricket xoáy ngược và nảy rất chậm trên không trung, lơ lửng một lúc lâu rồi mới rơi gần chân người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, mắc, lủng lẳng. To hold or bear in a suspended or inclined manner or position instead of erect. Ví dụ : "He hung his head in shame." Anh ấy cúi gằm mặt xuống vì xấu hổ. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, mắc, móc. To cause (something) to be suspended, as from a hook, hanger, hinges or the like. Ví dụ : "Hang those lights from the ceiling." Hãy treo mấy cái đèn đó lên trần nhà đi. action utility building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ, hành hình bằng cách treo cổ. To execute (someone) by suspension from the neck. Ví dụ : "The culprits were hanged from the nearest tree." Những tên tội phạm đã bị treo cổ trên cây gần nhất. law government action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ. To be executed by suspension by one's neck from a gallows, a tree, or other raised bar, attached by a rope tied into a noose. Ví dụ : "You will hang for this, my friend." Bạn sẽ phải đền mạng bằng cách treo cổ vì chuyện này, bạn thân ạ. law government inhuman history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ, nguyền rủa. (used in maledictions) To damn. Ví dụ : "My teacher said that if I didn't study, she would hang me with the low grade. " Cô giáo tôi bảo nếu tôi không học hành chăm chỉ thì cô sẽ cho tôi điểm thấp để tôi "thân bại danh liệt". curse religion supernatural theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La cà, vẩn vơ. To loiter, hang around, to spend time idly. Ví dụ : "After school, the children were hanging around the park, chatting with friends. " Sau giờ học, bọn trẻ la cà ở công viên, trò chuyện với bạn bè. action human time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, mắc. To exhibit (an object) by hanging. Ví dụ : "The art teacher hung the student's paintings on the classroom wall. " Giáo viên mỹ thuật đã treo tranh của học sinh lên tường lớp học. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, dán. To apply (wallpaper or drywall to a wall). Ví dụ : "The carpenter was hanging drywall on the new bedroom wall. " Người thợ mộc đang dán tấm thạch cao lên tường phòng ngủ mới. building architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, trang trí. To decorate (something) with hanging objects. Ví dụ : "The students are hanging colorful posters all around the classroom. " Học sinh đang treo những tấm áp phích đầy màu sắc để trang trí khắp lớp học. appearance style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, day dứt. To remain persistently in one's thoughts. Ví dụ : "The problem with the presentation has been hanging in my mind all day. " Vấn đề với bài thuyết trình cứ ám ảnh tôi suốt cả ngày. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, đình trệ. To prevent from reaching a decision, especially by refusing to join in a verdict that must be unanimous. Ví dụ : "One obstinate juror can hang a jury." Một bồi thẩm viên ngoan cố có thể khiến cả hội đồng bồi thẩm đoàn rơi vào bế tắc. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ, treo, đứng máy. To stop responding to manual input devices such as keyboard and mouse. Ví dụ : "The computer has hung again. Not even pressing ++ works. When I push this button the program hangs." Máy tính lại bị đơ rồi. Ngay cả nhấn ++ cũng không ăn thua. Khi tôi bấm nút này thì chương trình bị treo máy. computing technology machine electronics internet device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, đơ, bị treo, ngưng hoạt động. To cause (a program or computer) to stop responding. Ví dụ : "The program has a bug that can hang the system." Chương trình này có một lỗi có thể khiến hệ thống bị đơ. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, để hớ, tạo sơ hở. To cause (a piece) to become vulnerable to capture. Ví dụ : "The thief was hanging the expensive painting in the art gallery so it would be easy to steal. " Tên trộm đang cố tình treo bức tranh đắt tiền một cách sơ hở trong phòng trưng bày nghệ thuật để dễ bề lấy trộm. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị treo, có thể bị bắt. To be vulnerable to capture. Ví dụ : "In this standard opening position White has to be careful because the pawn on e4 hangs." Trong thế khai cuộc tiêu chuẩn này, bên Trắng phải cẩn thận vì quân tốt ở ô e4 dễ bị bắt. situation military war politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo lơ lửng, ném hớ hênh. Of a pitcher, to throw a hittable off-speed pitch. Ví dụ : "The pitcher hanging a curveball fooled the batter, and he struck out. " Pha ném bóng xoáy hớ hênh của vận động viên ném bóng đã đánh lừa được vận động viên đánh bóng, khiến anh ta bị loại. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo, mắc. Suspended. Ví dụ : "The hanging vines made the house look older than it was." Những dây leo rủ xuống khiến ngôi nhà trông già hơn tuổi thật của nó. position condition structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ vơ, không được bảo vệ. (of a piece) Unprotected and exposed to capture. Ví dụ : "The hanging artwork in the hallway was vulnerable to damage. " Tác phẩm nghệ thuật bơ vơ treo ngoài hành lang rất dễ bị hư hại. position business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng, non (trong ngữ cảnh bóng chày). (of an off-speed pitch) Hittable; poorly executed by the pitcher hence relatively easy to hit. Ví dụ : "hanging breaking ball" Bóng đổi hướng treo lơ lửng (dễ đánh). sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, khó coi. (of a person) ugly; very unattractive Ví dụ : "My uncle is a hanging man; he always wears clothes that are too tight and don't fit him well. " Chú tôi là một người có vẻ ngoài rất khó coi; chú ấy lúc nào cũng mặc quần áo quá chật và không hợp với dáng người chút nào. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ The act of hanging a person (or oneself) by the neck in order to kill that person (or to commit suicide). Ví dụ : "Hanging is the punishment for one convicted of war crimes, there." Treo cổ là hình phạt dành cho những người bị kết tội phạm tội ác chiến tranh ở đó. action law inhuman society government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ, vụ treo cổ. A sometimes public event at which a person is hanged. Ví dụ : "The hanging of the bandits was attended by the whole village." Vụ treo cổ bọn cướp đã thu hút cả làng đến xem. event law history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí treo tường, vật trang trí. Anything that is hung as a decorative element (such as curtains, gobelins or posters). Ví dụ : "The various hangings on that Christmas tree look nice." Những đồ trang trí treo trên cây thông Giáng Sinh đó trông thật đẹp. art style appearance property building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách treo, kiểu treo. The way in which hangings (decorations) are arranged. Ví dụ : "I dislike the cramped hanging in the gallery of 18th century painters." Tôi không thích kiểu treo tranh quá chật chội trong phòng trưng bày các họa sĩ thế kỷ 18. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc