Hình nền cho hanging
BeDict Logo

hanging

/ˈhæŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Treo, lơ lửng, mắc.

Ví dụ :

Những chiếc đèn được treo trên trần nhà.
verb

Ví dụ :

Quả bóng cricket xoáy ngược và nảy rất chậm trên không trung, lơ lửng một lúc lâu rồi mới rơi gần chân người đánh bóng.