noun🔗ShareThuốc, độc dược, thần dược. A small portion or dose of a liquid which is medicinal, poisonous, or magical."The witch gave the young boy a tiny potion to help him sleep. "Mụ phù thủy cho cậu bé một chút thần dược để giúp cậu ngủ ngon.medicinesubstancedrinkmythologysupernaturalstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩm thuốc, bỏ thuốc. To drug."The spy planned to potion the guard's coffee to make him fall asleep. "Tên gián điệp lên kế hoạch tẩm thuốc vào cà phê của người lính canh để hắn ngủ thiếp đi.medicinesubstanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc