Hình nền cho witch
BeDict Logo

witch

/wɪtʃ/

Định nghĩa

noun

Phù thủy, mụ phù thủy, thầy phù thủy.

Ví dụ :

"The school rumor mill said Mrs. Davis, a retired librarian, was a witch, because she seemed to know things that others couldn't. "
Trường đồn rằng bà Davis, một thủ thư đã nghỉ hưu, là một mụ phù thủy, vì bà ấy dường như biết những điều mà người khác không thể biết.
noun

Phù thủy quyến rũ, người có sức hút đặc biệt.

Ví dụ :

Cô học sinh mới đúng là một phù thủy quyến rũ trong cuộc thi đánh vần; ai cũng bị chinh phục bởi kiến thức uyên bác của cô ấy một cách dễ dàng.