verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến bay liên danh, chia chỗ. To buy space on (a flight) in this way. Ví dụ : "To save money on the family vacation, my parents codeshared flights to get to Hawaii. " Để tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ gia đình, bố mẹ tôi đã mua vé chuyến bay liên danh để đến Hawaii. business commerce vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc