Hình nền cho codeshared
BeDict Logo

codeshared

/ˈkoʊdʃerd/

Định nghĩa

verb

Chuyến bay liên danh, chia chỗ.

Ví dụ :

"To save money on the family vacation, my parents codeshared flights to get to Hawaii. "
Để tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ gia đình, bố mẹ tôi đã mua vé chuyến bay liên danh để đến Hawaii.