verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin, start. Ví dụ : "The meeting commences at 9:00 AM sharp. " Buổi họp bắt đầu đúng 9 giờ sáng. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin to be, or to act as. Ví dụ : "The school day commences at 8:00 AM. " Ngày học bắt đầu vào lúc 8:00 sáng. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận bằng, tốt nghiệp. To take a degree at a university. Ví dụ : ""My sister commences her degree in Engineering at MIT next fall." " Chị gái tôi sẽ bắt đầu học và nhận bằng kỹ sư tại MIT vào mùa thu tới. education achievement degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc