interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia buồn. Used to profess respect for a deceased person, or for something that has been lost. Ví dụ : "Our old neighborhood park, where we spent our childhoods playing, is being torn down to build apartments. F. " Khu công viên cũ của khu phố, nơi chúng ta đã chơi đùa suốt thời thơ ấu, đang bị phá bỏ để xây chung cư. Chia buồn. culture exclamation tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc thật, Tiếc quá, Chán thật. Used to express regret or disappointment about an unfortunate event or piece of information. Ví dụ : "F, I forgot my lunch at home! " Tiếc thật, tôi quên hộp cơm ở nhà rồi! emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ lớn. (abbreviation) Folio, paper and book size (10"-12.5" x 15"-20") Ví dụ : "The rare, antique book was quite large, measuring in the f, or folio, size category. " Quyển sách cổ quý hiếm đó khá lớn, thuộc loại khổ lớn, hay còn gọi là khổ "folio". stationery material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ tính, phái nữ. That which is feminine. Ví dụ : "The artist explored the concept of the feminine in her latest sculpture. " Trong tác phẩm điêu khắc mới nhất của mình, nữ nghệ sĩ đã khám phá khái niệm về nữ tính/phái nữ. sex being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ. (possibly obsolete) A woman. Ví dụ : "While rare and potentially offensive today, in old literature, a "f" might refer to a woman, as in: "The old manuscript described the queen as a noble f." " Mặc dù hiếm gặp và có thể gây khó chịu ngày nay, trong văn học cổ, chữ "f" có thể dùng để chỉ một người đàn bà, phụ nữ, ví dụ như: "Bản thảo cổ mô tả nữ hoàng như một người đàn bà cao quý." person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống cái. (grammar) The feminine gender. Ví dụ : "In Spanish class, we learned that "la" is an article used before nouns of the f (feminine gender). " Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học rằng "la" là một quán từ được dùng trước danh từ thuộc giống cái. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống cái. (grammar) A word of the feminine gender. Ví dụ : "In French class, we learned that "la table" is an f, because it is a feminine noun. " Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học được rằng "la table" là một danh từ giống cái, vì nó thuộc giống cái trong tiếng Pháp. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc