Hình nền cho ladder
BeDict Logo

ladder

/ˈladə/ /ˈlædɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sơn đã dùng một cái thang gỗ để với tới cửa sổ trên cao.
noun

Thứ bậc, cấp bậc, thang tiến.

Ví dụ :

Ông tôi đã từng bước leo lên nấc thang sự nghiệp, từ một công nhân nhà máy mà vươn lên đến vị trí giám đốc điều hành.