Hình nền cho entertaining
BeDict Logo

entertaining

/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ /ˌɛnərˈteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải trí, làm cho vui, mua vui.

Ví dụ :

Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn mua vui cho khán giả nữa.
noun

Sự giải trí, trò tiêu khiển.

Ví dụ :

"The school play was a fantastic entertaining. "
Vở kịch của trường là một sự giải trí tuyệt vời.