Hình nền cho concurrently
BeDict Logo

concurrently

/kənˈkʌrəntli/ /kənˈkɜːrəntli/

Định nghĩa

adverb

Đồng thời, cùng lúc.

Ví dụ :

Đầu bếp vừa xào rau vừa nướng bít tết đồng thời, nên bữa tối sẽ sẵn sàng rất nhanh.