noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt bò. A hamburger. Ví dụ : "My dad made a delicious burger for dinner tonight. " Tối nay bố tôi làm một cái bánh mì kẹp thịt bò rất ngon cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt. (chiefly as a combining form) A similar sandwich or patty. Ví dụ : "My dad made a delicious veggie burger for dinner tonight. " Tối nay bố tôi làm món bánh mì kẹp thịt rau củ rất ngon cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị dân, người dân thành thị. A citizen of a borough or town, especially one belonging to the middle class. Ví dụ : "Many of the new burgers in town are young professionals. " Nhiều thị dân mới ở thị trấn này là những người trẻ làm các nghề chuyên môn. person politics society history government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng giả, tư sản. A prosperous member of the community; a middle class citizen (may connote complacency). Ví dụ : "Mr. Henderson, a respected burger of the town, often volunteered at the local school. " Ông Henderson, một người thuộc tầng lớp tư sản được kính trọng trong thị trấn, thường xuyên làm tình nguyện viên tại trường học địa phương. person character society economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc