BeDict Logo

efforts

/ˈɛfəts/ /ˈɛfɚts/
Hình ảnh minh họa cho efforts: Nỗ lực, cố gắng.
 - Image 1
efforts: Nỗ lực, cố gắng.
 - Thumbnail 1
efforts: Nỗ lực, cố gắng.
 - Thumbnail 2
noun

Nỗ lực, cố gắng.

Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.