noun🔗ShareNỗ lực, cố gắng. The work involved in performing an activity; exertion."It took a lot of effort to find a decent-sized, fully-furnished apartment within walking distance of the office. He made a conscious effort to not appear affected by the stories in the paper."Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.workactionachievementabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNỗ lực, cố gắng. An endeavour."The student's efforts to improve her grades paid off with a higher score on the final exam. "Những nỗ lực của học sinh để cải thiện điểm số đã được đền đáp bằng điểm cao hơn trong bài kiểm tra cuối kỳ.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNỗ lực, cố gắng. A force acting on a body in the direction of its motion."The dog's efforts to pull the sled forward helped us get home quickly. "Những nỗ lực của con chó để kéo xe trượt tuyết về phía trước đã giúp chúng tôi về nhà nhanh chóng.physicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc