noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt bò, Bơ-gơ. A hamburger. Ví dụ : "We ordered burgers and fries for lunch. " Chúng tôi đã gọi bơ-gơ và khoai tây chiên cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt. (chiefly as a combining form) A similar sandwich or patty. Ví dụ : "We ordered cheeseburgers and veggieburgers for lunch. " Chúng tôi đã gọi bánh mì kẹp thịt phô mai và bánh mì kẹp rau củ cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị dân, dân thành thị. A citizen of a borough or town, especially one belonging to the middle class. Ví dụ : "The historical society studied the lives of the 19th-century burgers of Hamburg, examining their businesses and social customs. " Hội sử học đã nghiên cứu cuộc sống của những thị dân Hamburg thế kỷ 19, xem xét công việc kinh doanh và phong tục xã hội của họ. person society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư sản, người thuộc tầng lớp trung lưu. A prosperous member of the community; a middle class citizen (may connote complacency). Ví dụ : "While some burgers in our town enjoy the quiet life of suburban comfort, others actively work to improve conditions for those less fortunate. " Trong khi một số người thuộc tầng lớp trung lưu ở thị trấn chúng ta tận hưởng cuộc sống yên bình và thoải mái ở vùng ngoại ô, thì những người khác lại tích cực làm việc để cải thiện điều kiện cho những người kém may mắn hơn. person society culture character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc