Hình nền cho conferencing
BeDict Logo

conferencing

/ˈkɒnfərənˌsɪŋ/ /ˈkɑːnfərənˌsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, Đánh giá qua trao đổi trực tiếp.

Ví dụ :

Thay vì cho bài thi cuối kỳ, giáo viên đang trao đổi và đánh giá từng học sinh một để thảo luận về sự tiến bộ của các em.