Hình nền cho examination
BeDict Logo

examination

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.

Ví dụ :

Việc xem xét các triệu chứng của bệnh nhân mất vài tiếng đồng hồ.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã khám bệnh kỹ lưỡng cánh tay của đứa trẻ để xác định nguyên nhân gây đau.
noun

Ví dụ :

Bài thi lịch sử khó quá vì chúng tôi chỉ có một tiếng để trả lời hết tất cả các câu hỏi.