adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách dễ thấy, lộ liễu, đáng chú ý. In a conspicuous manner; noticeably. Ví dụ : "The student wore a bright yellow shirt, conspicuously different from the other students' more muted colors. " Cậu học sinh đó mặc một chiếc áo màu vàng tươi, nổi bật một cách lộ liễu so với màu sắc nhã nhặn của các bạn khác. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc