Hình nền cho muted
BeDict Logo

muted

/ˈmjuːtɪd/ /ˈmjuːɾɪd/

Định nghĩa

verb

Làm câm, tắt tiếng, giảm âm.

Ví dụ :

Giáo viên tắt tiếng học sinh ồn ào để cả lớp có thể tập trung vào bài học.