verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm, tắt tiếng, giảm âm. To silence, to make quiet. Ví dụ : "The teacher muted the noisy student so the class could focus on the lesson. " Giáo viên tắt tiếng học sinh ồn ào để cả lớp có thể tập trung vào bài học. sound communication media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt tiếng, làm nhỏ tiếng. To turn off the sound of. Ví dụ : "Please mute the music while I make a call." Làm ơn tắt tiếng nhạc đi để tôi gọi điện thoại nhé. sound media electronics technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa, ỉa đái (của chim). Of a bird: to defecate. Ví dụ : "The robin muted near the bird feeder. " Con chim cổ đỏ ỉa gần máng ăn cho chim. animal bird physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụng lông, thay lông. To cast off; to moult. Ví dụ : "The snake muted its old skin, shedding it on the warm ground. " Con rắn rụng lớp da cũ, bỏ lại nó trên mặt đất ấm áp. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, nhẹ nhàng, dè dặt. Not expressed strongly or openly. Ví dụ : "Her reaction to the bad news was muted, showing only a slight frown instead of tears. " Phản ứng của cô ấy trước tin xấu khá kín đáo, chỉ hơi cau mày thay vì khóc lóc. attitude character emotion style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, khẽ, nhỏ. (of a sound) Quiet or soft. Ví dụ : "The music from the party was muted through the closed windows. " Tiếng nhạc từ bữa tiệc vọng ra yếu ớt qua những cánh cửa sổ đóng kín. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, dịu. (of color) Subdued. Ví dụ : "The artist used muted colors in her painting, creating a calm and peaceful atmosphere. " Nữ họa sĩ đã dùng những màu sắc trầm trong bức tranh của mình, tạo nên một bầu không khí tĩnh lặng và thanh bình. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc