Hình nền cho paled
BeDict Logo

paled

/peɪld/

Định nghĩa

verb

Xanh xao, tái mét, mất sắc.

Ví dụ :

Nghe thấy tiếng động lớn, mặt Sarah tái mét đi, cô hoảng sợ ôm chặt ngực.