verb🔗ShareXanh xao, tái mét, mất sắc. To turn pale; to lose colour."Upon hearing the loud crash, Sarah paled and clutched her chest in fright. "Nghe thấy tiếng động lớn, mặt Sarah tái mét đi, cô hoảng sợ ôm chặt ngực.appearancephysiologybodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLu mờ, trở nên lu mờ. To become insignificant."After winning the lottery, his old debts paled in comparison to his newfound wealth. "Sau khi trúng số độc đắc, những khoản nợ cũ của anh ta trở nên lu mờ so với sự giàu có mới có được.attitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái mét, nhợt nhạt, làm cho tái đi. To make pale; to diminish the brightness of."The morning sun, rising over the horizon, paled the stars until they were no longer visible. "Mặt trời buổi sáng, mọc lên trên đường chân trời, làm lu mờ ánh sáng của các ngôi sao cho đến khi chúng không còn nhìn thấy được nữa.appearancesensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRào, vây quanh, bao quanh. To enclose with pales, or as if with pales; to encircle or encompass; to fence off."The farmer paled the vegetable garden to keep the deer from eating the crops. "Người nông dân đã rào vườn rau lại để ngăn hươu ăn rau màu.propertyarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó sọc, kẻ sọc. Striped."The paled awning over the shop window provided shade from the harsh sun. "Mái hiên có sọc che trên cửa sổ cửa hàng tạo bóng mát khỏi ánh nắng gay gắt.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó rào, có hàng rào. Enclosed with a paling."The paled garden kept the neighbor's dog out. "Khu vườn có rào giúp chó của nhà hàng xóm không vào được.propertyarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc